TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

press-cutting

US/ˈprɛs.ˈkət.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

press-cutting nghĩa là bài báo cắt ra, đoạn báo cắt ra.

Nghĩa của press-cutting

Danh từ

  1. Bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra.

Dạng từ của press-cutting

Số nhiềupress cuttings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với press-cutting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

press-cutting nghĩa là gì?

press-cutting (danh từ) nghĩa là bài báo cắt ra, đoạn báo cắt ra.

press-cutting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của press-cutting: giọng Mỹ (US) /ˈprɛs.ˈkət.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.