press-cutting
US/ˈprɛs.ˈkət.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt
press-cutting nghĩa là bài báo cắt ra, đoạn báo cắt ra.
Nghĩa của press-cutting
Danh từ
- Bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra.
Dạng từ của press-cutting
| Số nhiều | press cuttings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với press-cutting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
press-cutting nghĩa là gì?
press-cutting (danh từ) nghĩa là bài báo cắt ra, đoạn báo cắt ra.
press-cutting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của press-cutting: giọng Mỹ (US) /ˈprɛs.ˈkət.tiɳ/.