TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

press for

giọng máy của trình duyệt

press for nghĩa là thúc giục, thúc bách.

Nghĩa của press for

Cụm từ

  1. Thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách.
    • to be pressed for moneytúng quẫn
    • to be pressed for timethiếu thì giờ, thì giờ eo hẹp

Câu hỏi thường gặp

press for nghĩa là gì?

press for (cụm từ) nghĩa là thúc giục, thúc bách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.