TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

press forward

giọng máy của trình duyệt

press forward nghĩa là hối hả, vội vã.

Nghĩa của press forward

Cụm động từ

  1. Hối hả, vội vã.

Dạng từ của press forward

Ngôi thứ ba số ítpresses forward
Hiện tại phân từ (-ing)pressing forward
Quá khứ phân từpressed forward
Quá khứpressed forward

Câu hỏi thường gặp

press forward nghĩa là gì?

press forward (cụm động từ) nghĩa là hối hả, vội vã.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.