press forward
giọng máy của trình duyệt
press forward nghĩa là hối hả, vội vã.
Nghĩa của press forward
Cụm động từ
- Hối hả, vội vã.
Dạng từ của press forward
| Ngôi thứ ba số ít | presses forward |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pressing forward |
| Quá khứ phân từ | pressed forward |
| Quá khứ | pressed forward |
Câu hỏi thường gặp
press forward nghĩa là gì?
press forward (cụm động từ) nghĩa là hối hả, vội vã.