TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

press-law

US/ˈprɛs.ˈlɔ/ giọng máy của trình duyệt

press-law nghĩa là luật báo chí.

Nghĩa của press-law

Danh từ

  1. Luật báo chí.

Câu hỏi thường gặp

press-law nghĩa là gì?

press-law (danh từ) nghĩa là luật báo chí.

press-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của press-law: giọng Mỹ (US) /ˈprɛs.ˈlɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.