press on
giọng máy của trình duyệt
press on nghĩa là thúc giục, giục giã.
Nghĩa của press on
Cụm động từ
- Thúc giục, giục giã, thúc gấp.
Dạng từ của press on
| Ngôi thứ ba số ít | presses on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pressing on |
| Quá khứ phân từ | pressed on |
| Quá khứ | pressed on |
| Số nhiều | press-ons |
Câu hỏi thường gặp
press on nghĩa là gì?
press on (cụm động từ) nghĩa là thúc giục, giục giã.