presuming
US/prɪ.ˈzuː.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
presuming nghĩa là tự phụ, lợi dụng, lạm dụng.
Nghĩa của presuming
Tính từ
- Tự phụ, quá tự tin.
- Lợi dụng, lạm dụng.
Dạng từ của presuming
| So sánh hơn | more presuming |
| So sánh nhất | most presuming |
Câu hỏi thường gặp
presuming nghĩa là gì?
presuming (tính từ) nghĩa là tự phụ, lợi dụng, lạm dụng.
presuming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presuming: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈzuː.miɳ/.