TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presume

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɪˈzjuːm/ US/pɹɪˈz(j)um/ giọng máy của trình duyệt

presume nghĩa là cho là, coi như là, dám, đánh bạo.

Nghĩa của presume

Ngoại động từ

  1. Cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng.
    • I presume that he will do ittôi cho là nó sẽ làm việc đó
    • I presume this decision to be finalquyết định đó tôi cho là như là cuối cùng

Nội động từ

  1. Dám, đánh bạo, mạo muội; may.
    • I presume to give you a piece of advice?tôi xin mạo muội góp với anh một ý được chăng?
  2. + on, upon Lợi dụng, lạm dụng.
    • to presume upon someone's acquaintancelợi dụng sự quen biết với ai
    • to presume on someone's good naturelợi dụng lòng tốt của ai
  3. Tự phụ, quá tự tin.

Dạng từ của presume

Ngôi thứ ba số ítpresumes
Hiện tại phân từ (-ing)presuming
Quá khứ phân từpresumed
Quá khứpresumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presume

Đồng nghĩa

Họ từ của presume

Câu hỏi thường gặp

presume nghĩa là gì?

presume (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho là, coi như là, dám, đánh bạo.

presume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presume: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzjuːm/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈz(j)um/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.