presume
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɪˈzjuːm/
US/pɹɪˈz(j)um/
giọng máy của trình duyệt
presume nghĩa là cho là, coi như là, dám, đánh bạo.
Nghĩa của presume
Ngoại động từ
- Cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng.
- I presume that he will do ittôi cho là nó sẽ làm việc đó
- I presume this decision to be finalquyết định đó tôi cho là như là cuối cùng
Nội động từ
- Dám, đánh bạo, mạo muội; may.
- I presume to give you a piece of advice?tôi xin mạo muội góp với anh một ý được chăng?
- + on, upon Lợi dụng, lạm dụng.
- to presume upon someone's acquaintancelợi dụng sự quen biết với ai
- to presume on someone's good naturelợi dụng lòng tốt của ai
- Tự phụ, quá tự tin.
Dạng từ của presume
| Ngôi thứ ba số ít | presumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | presuming |
| Quá khứ phân từ | presumed |
| Quá khứ | presumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presume
Đồng nghĩa
Họ từ của presume
Câu hỏi thường gặp
presume nghĩa là gì?
presume (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho là, coi như là, dám, đánh bạo.
presume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presume: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzjuːm/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈz(j)um/.