TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presumption

UK/pɹɪˈzʌmp.ʃən/ US/pɹɪˈzʌmp.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

presumption nghĩa là tính tự phụ, tính quá tự tin, sự cho là đúng, sự cầm bằng.

Nghĩa của presumption

Danh từ

  1. Tính tự phụ, tính quá tự tin.
  2. Sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng.
    • there is a strong presumption against the truth of this newscó căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
    • there is a strong presumption in favour of...có căn cứ vững chắc để thiên về

Dạng từ của presumption

Số nhiềupresumptions

Họ từ của presumption

Câu hỏi thường gặp

presumption nghĩa là gì?

presumption (danh từ) nghĩa là tính tự phụ, tính quá tự tin, sự cho là đúng, sự cầm bằng.

presumption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presumption: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzʌmp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈzʌmp.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.