TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preteen

US/ˈpri.ˈtin/ giọng máy của trình duyệt

preteen nghĩa là Trước 13 tuổi.

Nghĩa của preteen

Tính từ

  1. Trước 13 tuổi.

Danh từ

  1. Trẻ trước 13 tuổi.

Dạng từ của preteen

Số nhiềupreteens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preteen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

preteen nghĩa là gì?

preteen (tính từ, danh từ) nghĩa là Trước 13 tuổi.

preteen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preteen: giọng Mỹ (US) /ˈpri.ˈtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.