pretended
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɪˈtɛndɪd/
US/pɹɪˈtɛndɪd/
giọng máy của trình duyệt
pretended nghĩa là giả vờ, giả đò.
Nghĩa của pretended
Tính từ
- Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
Câu ví dụ với pretended
- I pretended that it didn't bother me. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình.
- Tom pretended to be his twin brother. Tom giả vờ là anh trai sinh đôi của anh ấy.
- She pretended not to see me. Cô ta giả vờ như không nhìn thấy tôi.
- I pretended not to understand what he was saying. Tôi đã giả vờ không hiểu anh ấy đang nói gì.
- Even though Tom understood what was going on, he pretended that he didn't. Mặc dù Tom hiểu chuyện gì đang xảy ra, anh ấy giả vờ như không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pretended nghĩa là gì?
pretended (tính từ) nghĩa là giả vờ, giả đò.
pretended phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pretended: giọng Anh (UK) /pɹɪˈtɛndɪd/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈtɛndɪd/.