TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pretend

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈtɛnd/ US/pɹəˈtɛnd/ giọng máy của trình duyệt

pretend nghĩa là làm ra vẻ, giả vờ, lấy cớ, giả đò.

Nghĩa của pretend

Ngoại động từ

  1. Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
    • to pretend illnessgiả cách ốm, làm ra vẻ ốm
    • to pretend that one is asleep; to pretend to be asleeplàm ra vẻ đang ngủ
  2. Lấy cớ.
    • to pretend that...lấy cớ là
  3. Có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì...).

Nội động từ

  1. Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
    • he is only pretendinghắn ta chỉ gỉa vờ, hắn ta chỉ làm ra vẻ thế thôi
  2. + to Đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu.
    • to pretend go to a rightđòi quyền lợi
    • to pretend to someone's handcầu hôn ai
  3. + to Tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có.
    • to pretend to elegancelên mặt là thanh lịch

Dạng từ của pretend

Ngôi thứ ba số ítpretends
Hiện tại phân từ (-ing)pretending
Quá khứ phân từpretended
Quá khứpretended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretend

Đồng nghĩa

Họ từ của pretend

Câu ví dụ với pretend

  • I didn't pretend to be your friend. Tôi không giả vờ làm bạn của anh.
  • Why did you pretend to be me? Tại sao bạn lại giả vờ là tôi?
  • Don't pretend that you're on my side. Đừng có giả vờ như bạn đứng về phía tôi.
  • Let's pretend we're aliens. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ.
  • I pretended that it didn't bother me. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình.
  • Mary isn't really sick; she's just pretending. Mary không thực sự bị ốm; cô ấy chỉ đang giả vờ.
  • Tom was just pretending to be asleep. Tom lúc đó chỉ đang giả vờ ngủ thôi.
  • Tom pretended to be his twin brother. Tom giả vờ là anh trai sinh đôi của anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pretend nghĩa là gì?

pretend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm ra vẻ, giả vờ, lấy cớ, giả đò.

pretend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pretend: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɛnd/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.