TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pretender

UK/pɹɪˈtɛndəɹ/ US/pɹɪˈtɛndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

pretender nghĩa là người giả đò, người giả bộ.

Nghĩa của pretender

Danh từ

  1. Người đòi hỏi không chính đáng, người yêu sách không chính đáng (một quyền lợi, một tước vị...).
  2. Người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả bộ.

Dạng từ của pretender

Số nhiềupretenders
Ngôi thứ ba số ítpretenders
Hiện tại phân từ (-ing)pretendering
Quá khứ phân từpretendered
Quá khứpretendered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretender

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pretender nghĩa là gì?

pretender (danh từ) nghĩa là người giả đò, người giả bộ.

pretender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pretender: giọng Anh (UK) /pɹɪˈtɛndəɹ/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈtɛndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.