pretender
UK/pɹɪˈtɛndəɹ/
US/pɹɪˈtɛndəɹ/
giọng máy của trình duyệt
pretender nghĩa là người giả đò, người giả bộ.
Nghĩa của pretender
Danh từ
- Người đòi hỏi không chính đáng, người yêu sách không chính đáng (một quyền lợi, một tước vị...).
- Người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả bộ.
Dạng từ của pretender
| Số nhiều | pretenders |
| Ngôi thứ ba số ít | pretenders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pretendering |
| Quá khứ phân từ | pretendered |
| Quá khứ | pretendered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretender
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pretender nghĩa là gì?
pretender (danh từ) nghĩa là người giả đò, người giả bộ.
pretender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pretender: giọng Anh (UK) /pɹɪˈtɛndəɹ/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈtɛndəɹ/.