TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pretension

US/prɪ.ˈtɛnt.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

pretension nghĩa là ý muốn, kỳ vọng.

Nghĩa của pretension

Danh từ

  1. Ý muốn, kỳ vọng.
  2. Điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng.

Dạng từ của pretension

Số nhiềupretensions
Ngôi thứ ba số ítpretensions
Hiện tại phân từ (-ing)pretensioning
Quá khứ phân từpretensioned
Quá khứpretensioned

Họ từ của pretension

Câu hỏi thường gặp

pretension nghĩa là gì?

pretension (danh từ) nghĩa là ý muốn, kỳ vọng.

pretension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pretension: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈtɛnt.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.