pretension
US/prɪ.ˈtɛnt.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
pretension nghĩa là ý muốn, kỳ vọng.
Nghĩa của pretension
Danh từ
- Ý muốn, kỳ vọng.
- Điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng.
Dạng từ của pretension
| Số nhiều | pretensions |
| Ngôi thứ ba số ít | pretensions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pretensioning |
| Quá khứ phân từ | pretensioned |
| Quá khứ | pretensioned |
Họ từ của pretension
Câu hỏi thường gặp
pretension nghĩa là gì?
pretension (danh từ) nghĩa là ý muốn, kỳ vọng.
pretension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pretension: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈtɛnt.ʃən/.