TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pretense

UK/ˈpɹiːtɛns/ US/ˈpɹiːtɛns/ giọng máy của trình duyệt

pretense nghĩa là sự làm ra vẻ, sự giả vờ, cớ, giả tạo.

Nghĩa của pretense

Danh từ

  1. Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
    • to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
  2. Cớ, lý do không thành thật.
    • under [the] pretence oflấy cớ là
    • on (under) false pretencesbằng cách lừa dối
  3. Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
    • to make no pretence of sonethingkhông đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
  4. Tính tự phụ, tính khoe khoang.
    • a man without pretencengười không có tính khoe khoang

Dạng từ của pretense

Số nhiềupretenses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretense

Đồng nghĩa

Họ từ của pretense

Câu hỏi thường gặp

pretense nghĩa là gì?

pretense (danh từ) nghĩa là sự làm ra vẻ, sự giả vờ, cớ, giả tạo.

pretense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pretense: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːtɛns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːtɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.