pretentious
UK/pɹɪˈtɛn.ʃəs/
US/pɹɪˈtɛn.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
pretentious nghĩa là tự phụ, kiêu căng.
Nghĩa của pretentious
Tính từ
- Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang, giả tạo.
Dạng từ của pretentious
| So sánh hơn | more pretentious |
| So sánh nhất | most pretentious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretentious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của pretentious
Câu ví dụ với pretentious
- The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them. Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pretentious nghĩa là gì?
pretentious (tính từ) nghĩa là tự phụ, kiêu căng.
pretentious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pretentious: giọng Anh (UK) /pɹɪˈtɛn.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈtɛn.ʃəs/.