prettify
UK/ˈpɹɪtɪfʌɪ/
giọng máy của trình duyệt
prettify nghĩa là trang điểm, tô điểm.
Nghĩa của prettify
Ngoại động từ
- Trang điểm, tô điểm, làm dáng.
Dạng từ của prettify
| Ngôi thứ ba số ít | prettifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prettifying |
| Quá khứ phân từ | prettified |
| Quá khứ | prettified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prettify
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của prettify
Câu hỏi thường gặp
prettify nghĩa là gì?
prettify (ngoại động từ) nghĩa là trang điểm, tô điểm.
prettify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prettify: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪtɪfʌɪ/.