TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minify

US/ˈmɪ.nə.ˌfɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

minify nghĩa là làm nhỏ đi, làm cho bé đi.

Nghĩa của minify

Ngoại động từ

  1. Làm nhỏ đi, làm cho bé đi; làm giảm tính chất quan trọng.

Dạng từ của minify

Ngôi thứ ba số ítminifies
Hiện tại phân từ (-ing)minifying
Quá khứ phân từminified
Quá khứminified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minify

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của minify

Câu hỏi thường gặp

minify nghĩa là gì?

minify (ngoại động từ) nghĩa là làm nhỏ đi, làm cho bé đi.

minify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minify: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.nə.ˌfɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.