TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beautify

UK/ˈbjuː.tɪ.faɪ/ US/ˈbjuː.tɪ.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

beautify nghĩa là làm đẹp, tô điểm.

Nghĩa của beautify

Ngoại động từ

  1. Làm đẹp, tô điểm.

Dạng từ của beautify

Ngôi thứ ba số ítbeautifies
Hiện tại phân từ (-ing)beautifying
Quá khứ phân từbeautified
Quá khứbeautified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beautify

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của beautify

Câu hỏi thường gặp

beautify nghĩa là gì?

beautify (ngoại động từ) nghĩa là làm đẹp, tô điểm.

beautify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beautify: giọng Anh (UK) /ˈbjuː.tɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbjuː.tɪ.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.