TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prevail

UK/pɹɪˈveɪl/ US/pɹɪˈveɪl/ giọng máy của trình duyệt

prevail nghĩa là chiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành.

Nghĩa của prevail

Nội động từ

  1. Thường + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế.
    • socialism will prevailchủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
    • to prevail over the enemychiếm ưu thế đối với kẻ địch
  2. Thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều.
    • according to the custom that prevailed in those daystheo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
  3. + on, upon Khiến, thuyết phục.
    • to prevail upon somebody to do somethingthuyết phục ai làm gì

Dạng từ của prevail

Ngôi thứ ba số ítprevails
Hiện tại phân từ (-ing)prevailing
Quá khứ phân từprevailed
Quá khứprevailed

Họ từ của prevail

Câu hỏi thường gặp

prevail nghĩa là gì?

prevail (nội động từ) nghĩa là chiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành.

prevail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prevail: giọng Anh (UK) /pɹɪˈveɪl/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈveɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.