prevail
UK/pɹɪˈveɪl/
US/pɹɪˈveɪl/
giọng máy của trình duyệt
prevail nghĩa là chiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành.
Nghĩa của prevail
Nội động từ
- Thường + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế.
- socialism will prevailchủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
- to prevail over the enemychiếm ưu thế đối với kẻ địch
- Thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều.
- according to the custom that prevailed in those daystheo phong tục thịnh hành thời bấy giờ
- + on, upon Khiến, thuyết phục.
- to prevail upon somebody to do somethingthuyết phục ai làm gì
Dạng từ của prevail
| Ngôi thứ ba số ít | prevails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prevailing |
| Quá khứ phân từ | prevailed |
| Quá khứ | prevailed |
Họ từ của prevail
Câu hỏi thường gặp
prevail nghĩa là gì?
prevail (nội động từ) nghĩa là chiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành.
prevail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prevail: giọng Anh (UK) /pɹɪˈveɪl/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈveɪl/.