prevalent
UK/ˈpɹɛvələnt/
US/ˈpɹɛvələnt/
giọng máy của trình duyệt
prevalent nghĩa là thường thấy, thịnh hành, phổ biến, thông thường.
Nghĩa của prevalent
Tính từ
- Thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành.
- prevalent customphong tục đang thịnh hành
Dạng từ của prevalent
| So sánh hơn | more prevalent |
| So sánh nhất | most prevalent |
| Số nhiều | prevalents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prevalent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prevalent nghĩa là gì?
prevalent (tính từ) nghĩa là thường thấy, thịnh hành, phổ biến, thông thường.
prevalent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prevalent: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛvələnt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛvələnt/.