TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prevalent

UK/ˈpɹɛvələnt/ US/ˈpɹɛvələnt/ giọng máy của trình duyệt

prevalent nghĩa là thường thấy, thịnh hành, phổ biến, thông thường.

Nghĩa của prevalent

Tính từ

  1. Thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành.
    • prevalent customphong tục đang thịnh hành

Dạng từ của prevalent

So sánh hơnmore prevalent
So sánh nhấtmost prevalent
Số nhiềuprevalents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prevalent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prevalent nghĩa là gì?

prevalent (tính từ) nghĩa là thường thấy, thịnh hành, phổ biến, thông thường.

prevalent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prevalent: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛvələnt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛvələnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.