pretzel
UK/ˈpɹɛt.səl/
US/ˈpɹɛt.səl/
giọng máy của trình duyệt
pretzel nghĩa là bánh quy cây, quy xoắn, vật có mấu, bị vặn.
Nghĩa của pretzel
Danh từ
- Bánh quy cây, quy xoắn (bánh quy mặn có hình que, hình nút thừng).
- Nghĩa bóng Vật có mấu, bị vặn, hay rối.
Dạng từ của pretzel
| Số nhiều | pretzels |
| Ngôi thứ ba số ít | pretzels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pretzeling |
| Quá khứ phân từ | pretzeled |
| Quá khứ | pretzeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretzel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pretzel nghĩa là gì?
pretzel (danh từ) nghĩa là bánh quy cây, quy xoắn, vật có mấu, bị vặn.
pretzel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pretzel: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛt.səl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛt.səl/.