TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pretzel

UK/ˈpɹɛt.səl/ US/ˈpɹɛt.səl/ giọng máy của trình duyệt

pretzel nghĩa là bánh quy cây, quy xoắn, vật có mấu, bị vặn.

Nghĩa của pretzel

Danh từ

  1. Bánh quy cây, quy xoắn (bánh quy mặn có hình que, hình nút thừng).
  2. Nghĩa bóng Vật có mấu, bị vặn, hay rối.

Dạng từ của pretzel

Số nhiềupretzels
Ngôi thứ ba số ítpretzels
Hiện tại phân từ (-ing)pretzeling
Quá khứ phân từpretzeled
Quá khứpretzeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretzel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pretzel nghĩa là gì?

pretzel (danh từ) nghĩa là bánh quy cây, quy xoắn, vật có mấu, bị vặn.

pretzel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pretzel: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛt.səl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛt.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.