previse
giọng máy của trình duyệt
previse nghĩa là thấy trước, đoán trước.
Nghĩa của previse
Ngoại động từ
- Thấy trước, đoán trước.
Dạng từ của previse
| Ngôi thứ ba số ít | previses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prevising |
| Quá khứ phân từ | prevised |
| Quá khứ | prevised |
Câu hỏi thường gặp
previse nghĩa là gì?
previse (ngoại động từ) nghĩa là thấy trước, đoán trước.