TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

previse

giọng máy của trình duyệt

previse nghĩa là thấy trước, đoán trước.

Nghĩa của previse

Ngoại động từ

  1. Thấy trước, đoán trước.

Dạng từ của previse

Ngôi thứ ba số ítprevises
Hiện tại phân từ (-ing)prevising
Quá khứ phân từprevised
Quá khứprevised

Câu hỏi thường gặp

previse nghĩa là gì?

previse (ngoại động từ) nghĩa là thấy trước, đoán trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.