TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

previously

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹiːvi.əsli/ US/ˈpɹivi.əsli/ giọng máy của trình duyệt

previously nghĩa là trước, trước đây.

Nghĩa của previously

Phó từ

  1. Trước, trước đây.

Họ từ của previously

Câu hỏi thường gặp

previously nghĩa là gì?

previously (phó từ) nghĩa là trước, trước đây.

previously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của previously: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːvi.əsli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹivi.əsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.