previously
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹiːvi.əsli/
US/ˈpɹivi.əsli/
giọng máy của trình duyệt
previously nghĩa là trước, trước đây.
Nghĩa của previously
Phó từ
- Trước, trước đây.
Họ từ của previously
Câu hỏi thường gặp
previously nghĩa là gì?
previously (phó từ) nghĩa là trước, trước đây.
previously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của previously: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːvi.əsli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹivi.əsli/.