TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prevision

UK/pɹɪˈvɪʒ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

prevision nghĩa là sự thấy trước, sự đoán trước.

Nghĩa của prevision

Danh từ

  1. Sự thấy trước, sự đoán trước.
    • a prevision of dangersự thấy trước được mối nguy hiểm

Dạng từ của prevision

Số nhiềuprevisions
Ngôi thứ ba số ítprevisions
Hiện tại phân từ (-ing)previsioning
Quá khứ phân từprevisioned
Quá khứprevisioned

Câu hỏi thường gặp

prevision nghĩa là gì?

prevision (danh từ) nghĩa là sự thấy trước, sự đoán trước.

prevision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prevision: giọng Anh (UK) /pɹɪˈvɪʒ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.