prezzie
giọng máy của trình duyệt
prezzie nghĩa là quà tặng.
Nghĩa của prezzie
Danh từ
- Thông tục Quà tặng.
Câu hỏi thường gặp
prezzie nghĩa là gì?
prezzie (danh từ) nghĩa là quà tặng.
prezzie nghĩa là quà tặng.
prezzie (danh từ) nghĩa là quà tặng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.