TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prick out

giọng máy của trình duyệt

prick out nghĩa là đánh dấu chấm, châm kim vẽ.

Nghĩa của prick out

Cụm động từ

  1. Đánh dấu chấm (hình gì); châm kim vẽ (hình gì).

Dạng từ của prick out

Ngôi thứ ba số ítpricks out
Hiện tại phân từ (-ing)pricking out
Quá khứ phân từpricked out
Quá khứpricked out

Câu hỏi thường gặp

prick out nghĩa là gì?

prick out (cụm động từ) nghĩa là đánh dấu chấm, châm kim vẽ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.