prick out
giọng máy của trình duyệt
prick out nghĩa là đánh dấu chấm, châm kim vẽ.
Nghĩa của prick out
Cụm động từ
- Đánh dấu chấm (hình gì); châm kim vẽ (hình gì).
Dạng từ của prick out
| Ngôi thứ ba số ít | pricks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pricking out |
| Quá khứ phân từ | pricked out |
| Quá khứ | pricked out |
Câu hỏi thường gặp
prick out nghĩa là gì?
prick out (cụm động từ) nghĩa là đánh dấu chấm, châm kim vẽ.