pricket
UK/ˈpɹɪkɪt/
giọng máy của trình duyệt
pricket nghĩa là con hoẵng non, con nai non.
Nghĩa của pricket
Danh từ
- Động vật học Con hoẵng non, con nai non (hơn một năm, sừng chưa có nhánh).
- pricket's sisterhoẵng cái non (hơn 1 năm)
- Cái que nhọn để cắm nến.
Dạng từ của pricket
| Số nhiều | prickets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pricket
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pricket nghĩa là gì?
pricket (danh từ) nghĩa là con hoẵng non, con nai non.
pricket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pricket: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪkɪt/.