TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pricket

UK/ˈpɹɪkɪt/ giọng máy của trình duyệt

pricket nghĩa là con hoẵng non, con nai non.

Nghĩa của pricket

Danh từ

  1. Động vật học Con hoẵng non, con nai non (hơn một năm, sừng chưa có nhánh).
    • pricket's sisterhoẵng cái non (hơn 1 năm)
  2. Cái que nhọn để cắm nến.

Dạng từ của pricket

Số nhiềuprickets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pricket

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pricket nghĩa là gì?

pricket (danh từ) nghĩa là con hoẵng non, con nai non.

pricket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pricket: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.