TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prickle

UK/ˈpɹɪkəl/ US/ˈpɹɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

prickle nghĩa là gai, lông gai, châm, chích.

Nghĩa của prickle

Danh từ

  1. Thực vật học Gai (trên cây).
  2. Động vật học Lông gai (cứng nhọn như lông nhím).
  3. Cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói.

Ngoại động từ

  1. Châm, chích, chọc.
  2. Có cảm giác kim châm, đau nhói.

Dạng từ của prickle

Số nhiềuprickles
Ngôi thứ ba số ítprickles
Hiện tại phân từ (-ing)prickling
Quá khứ phân từprickled
Quá khứprickled

Họ từ của prickle

Câu hỏi thường gặp

prickle nghĩa là gì?

prickle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gai, lông gai, châm, chích.

prickle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prickle: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.