prickle
UK/ˈpɹɪkəl/
US/ˈpɹɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
prickle nghĩa là gai, lông gai, châm, chích.
Nghĩa của prickle
Danh từ
- Thực vật học Gai (trên cây).
- Động vật học Lông gai (cứng nhọn như lông nhím).
- Cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói.
Ngoại động từ
- Châm, chích, chọc.
- Có cảm giác kim châm, đau nhói.
Dạng từ của prickle
| Số nhiều | prickles |
| Ngôi thứ ba số ít | prickles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prickling |
| Quá khứ phân từ | prickled |
| Quá khứ | prickled |
Họ từ của prickle
Câu hỏi thường gặp
prickle nghĩa là gì?
prickle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gai, lông gai, châm, chích.
prickle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prickle: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪkəl/.