TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prickly

US/ˈprɪ.kə.li/ giọng máy của trình duyệt

prickly nghĩa là có gai, đầy gai.

Nghĩa của prickly

Tính từ

  1. Sinh vật học Có gai, đầy gai.
  2. Có cảm giác kim châm, có cảm giác đau nhói.

Dạng từ của prickly

So sánh hơnpricklier
So sánh nhấtprickliest
Số nhiềupricklies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prickly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prickly

Cụm từ, thành ngữ với prickly

  • prickly lettuce — Nhũ diệp đầu tên.

Câu hỏi thường gặp

prickly nghĩa là gì?

prickly (tính từ) nghĩa là có gai, đầy gai.

prickly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prickly: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.kə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.