TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prickliness

UK/ˈpɹɪklɪnəs/ US/ˈpɹɪklɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

prickliness nghĩa là cảm giác đau nhói, tính dễ cáu, tính dễ giận.

Nghĩa của prickliness

Danh từ

  1. Cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói.
  2. Tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người).

Dạng từ của prickliness

Số nhiềupricklinesses

Câu hỏi thường gặp

prickliness nghĩa là gì?

prickliness (danh từ) nghĩa là cảm giác đau nhói, tính dễ cáu, tính dễ giận.

prickliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prickliness: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪklɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪklɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.