prickliness
UK/ˈpɹɪklɪnəs/
US/ˈpɹɪklɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
prickliness nghĩa là cảm giác đau nhói, tính dễ cáu, tính dễ giận.
Nghĩa của prickliness
Danh từ
- Cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói.
- Tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người).
Dạng từ của prickliness
| Số nhiều | pricklinesses |
Câu hỏi thường gặp
prickliness nghĩa là gì?
prickliness (danh từ) nghĩa là cảm giác đau nhói, tính dễ cáu, tính dễ giận.
prickliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prickliness: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪklɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪklɪnəs/.