TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prier

US/ˈprɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

prier nghĩa là người tò mò.

Nghĩa của prier

Danh từ

  1. Người tò mò, người tọc mạch ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) pry).

Dạng từ của prier

Số nhiềupriers

Câu hỏi thường gặp

prier nghĩa là gì?

prier (danh từ) nghĩa là người tò mò.

prier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prier: giọng Mỹ (US) /ˈprɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.