primage
giọng máy của trình duyệt
primage nghĩa là Tiền trả thêm cho chủ tàu (tính phần trăm theo trọng lượng hàng hoá).
Nghĩa của primage
Danh từ
- Tiền trả thêm cho chủ tàu (tính phần trăm theo trọng lượng hàng hoá).
Dạng từ của primage
| Số nhiều | primages |
Câu hỏi thường gặp
primage nghĩa là gì?
primage (danh từ) nghĩa là Tiền trả thêm cho chủ tàu (tính phần trăm theo trọng lượng hàng hoá).