TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primal

UK/ˈpɹaɪməl/ US/ˈpɹaɪməl/ giọng máy của trình duyệt

primal nghĩa là nền tảng, căn bản.

Nghĩa của primal

Tính từ

  1. Như Primeval.
  2. Thuộc Nền tảng, căn bản, chủ yếu.

Dạng từ của primal

Số nhiềuprimals
Ngôi thứ ba số ítprimals
Hiện tại phân từ (-ing)primaling
Quá khứ phân từprimaled
Quá khứprimaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primal

Đồng nghĩa

Họ từ của primal

Câu hỏi thường gặp

primal nghĩa là gì?

primal (tính từ) nghĩa là nền tảng, căn bản.

primal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primal: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪməl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪməl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.