primal
UK/ˈpɹaɪməl/
US/ˈpɹaɪməl/
giọng máy của trình duyệt
primal nghĩa là nền tảng, căn bản.
Nghĩa của primal
Tính từ
- Như Primeval.
- Thuộc Nền tảng, căn bản, chủ yếu.
Dạng từ của primal
| Số nhiều | primals |
| Ngôi thứ ba số ít | primals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | primaling |
| Quá khứ phân từ | primaled |
| Quá khứ | primaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primal
Đồng nghĩa
Họ từ của primal
Câu hỏi thường gặp
primal nghĩa là gì?
primal (tính từ) nghĩa là nền tảng, căn bản.
primal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primal: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪməl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪməl/.