TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primacy

UK/ˈpɹaɪ.mə.si/ US/ˈpɹaɪ.mə.si/ giọng máy của trình duyệt

primacy nghĩa là địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu, chức giáo trưởng, chức tổng giám mục.

Nghĩa của primacy

Danh từ

  1. Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn.
  2. Chức giáo trưởng; chức tổng giám mục.

Dạng từ của primacy

Số nhiềuprimacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primacy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

primacy nghĩa là gì?

primacy (danh từ) nghĩa là địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu, chức giáo trưởng, chức tổng giám mục.

primacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primacy: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪ.mə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪ.mə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.