primacy
UK/ˈpɹaɪ.mə.si/
US/ˈpɹaɪ.mə.si/
giọng máy của trình duyệt
primacy nghĩa là địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu, chức giáo trưởng, chức tổng giám mục.
Nghĩa của primacy
Danh từ
- Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn.
- Chức giáo trưởng; chức tổng giám mục.
Dạng từ của primacy
| Số nhiều | primacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primacy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
primacy nghĩa là gì?
primacy (danh từ) nghĩa là địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu, chức giáo trưởng, chức tổng giám mục.
primacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primacy: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪ.mə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪ.mə.si/.