TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primero

US/prɪ.ˈmɛr.ˌoʊ/ giọng máy của trình duyệt

primero nghĩa là Bài primerô (phổ biến (thế kỷ) XVI, XVII ở châu Âu).

Nghĩa của primero

Danh từ

  1. Bài primerô (phổ biến (thế kỷ) XVI, XVII ở châu Âu).

Câu hỏi thường gặp

primero nghĩa là gì?

primero (danh từ) nghĩa là Bài primerô (phổ biến (thế kỷ) XVI, XVII ở châu Âu).

primero phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primero: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈmɛr.ˌoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.