TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

priming

UK/ˈpɹaɪmɪŋ/ US/ˈpɹaɪmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

priming nghĩa là sự mồi nước, sự cho ăn đầy.

Nghĩa của priming

Danh từ

  1. Sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ.
  2. Thông tục Sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích.
  3. Sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...).
  4. Sự sơn lót; lớp sơn lót.
  5. Đường để pha vào bia.
  6. Sử học Sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng).

Dạng từ của priming

Số nhiềuprimings

Câu hỏi thường gặp

priming nghĩa là gì?

priming (danh từ) nghĩa là sự mồi nước, sự cho ăn đầy.

priming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priming: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.