TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primitiae

giọng máy của trình duyệt

primitiae nghĩa là Số nhiều.

Nghĩa của primitiae

Danh từ

  1. Số nhiều.
  2. Thu nhập đầu tiên của giáo sĩ.
  3. Nước ối (khi bà mẹ sinh con).
  4. Sự sơ thành.

Câu hỏi thường gặp

primitiae nghĩa là gì?

primitiae (danh từ) nghĩa là Số nhiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.