TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primitive

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɪmɪtɪv/ US/ˈpɹɪmɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

primitive nghĩa là nguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ, cổ xưa.

Nghĩa của primitive

Tính từ

  1. Nguyên thuỷ, ban sơ.
    • primitive manngười nguyên thuỷ
    • primitive communismchủ nghĩa cộng sản nguyên thuỷ
  2. Thô sơ, cổ xưa.
    • primitive weaponsvũ khí cổ xưa, vũ khí thô sơ
  3. Gốc (từ, mẫu).
  4. Toán học (địa lý, địa chất) nguyên thuỷ.
    • primitive groupnhóm nguyên thuỷ
    • primitive functionnguyên hàm

Danh từ

  1. Nghệ thuật Hoạ sĩ trước thời Phục hưng; tranh của hoạ sĩ trước thời Phục hưng.
  2. Màu gốc.
  3. Ngôn ngữ học Từ gốc.

Dạng từ của primitive

Số nhiềuprimitives
So sánh hơnmore primitive
So sánh nhấtmost primitive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primitive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của primitive

Câu hỏi thường gặp

primitive nghĩa là gì?

primitive (tính từ, danh từ) nghĩa là nguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ, cổ xưa.

primitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primitive: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪmɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪmɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.