primness
US/ˈprɪm.nəs/
giọng máy của trình duyệt
primness nghĩa là Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh.
Nghĩa của primness
Danh từ
- Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh.
Dạng từ của primness
| Số nhiều | primnesses |
Câu hỏi thường gặp
primness nghĩa là gì?
primness (danh từ) nghĩa là Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh.
primness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primness: giọng Mỹ (US) /ˈprɪm.nəs/.