TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primo

UK/ˈpɹiː.moʊ/ US/ˈpɹiː.moʊ/ giọng máy của trình duyệt

primo nghĩa là Phần đầu hay phần chủ đạo trong một bộ đôi hay một bộ ba.

Nghĩa của primo

Danh từ

  1. Âm nhạc Phần đầu hay phần chủ đạo trong một bộ đôi hay một bộ ba.

Dạng từ của primo

Số nhiềuprimos

Câu hỏi thường gặp

primo nghĩa là gì?

primo (danh từ) nghĩa là Phần đầu hay phần chủ đạo trong một bộ đôi hay một bộ ba.

primo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primo: giọng Anh (UK) /ˈpɹiː.moʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiː.moʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.