TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primogeniture

UK/ˌprʌɪmə(ʊ)ˈdʒɛnɪtʃə/ giọng máy của trình duyệt

primogeniture nghĩa là tình trạng con trưởng.

Nghĩa của primogeniture

Danh từ

  1. Tình trạng con trưởng.
  2. Pháp lý Chế độ con trai trưởng thừa kế ((cũng) right of primogeniture).

Dạng từ của primogeniture

Số nhiềuprimogenitures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primogeniture

Trái nghĩa

Họ từ của primogeniture

Câu hỏi thường gặp

primogeniture nghĩa là gì?

primogeniture (danh từ) nghĩa là tình trạng con trưởng.

primogeniture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primogeniture: giọng Anh (UK) /ˌprʌɪmə(ʊ)ˈdʒɛnɪtʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.