printable
UK/ˈprɪntəbl/
US/ˈprɪntəbl/
giọng máy của trình duyệt
printable nghĩa là có thể xuất bản, có thể in được.
Nghĩa của printable
Tính từ
- Có thể xuất bản, có thể in được, đăng.
Dạng từ của printable
| Số nhiều | printables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với printable
Trái nghĩa
Họ từ của printable
Câu hỏi thường gặp
printable nghĩa là gì?
printable (tính từ) nghĩa là có thể xuất bản, có thể in được.
printable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của printable: giọng Anh (UK) /ˈprɪntəbl/, giọng Mỹ (US) /ˈprɪntəbl/.