printing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɪntɪŋ/
US/ˈpɹɪntɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
printing nghĩa là sự in, nghề ấn loát, in ấn.
Nghĩa của printing
Danh từ
- Sự in.
- Nghề ấn loát.
Dạng từ của printing
| Số nhiều | printings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với printing
Trái nghĩa
Họ từ của printing
Câu ví dụ với printing
- When was printing invented? Việc in ấn ra đời khi nào?
- Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
printing nghĩa là gì?
printing (danh từ) nghĩa là sự in, nghề ấn loát, in ấn.
printing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của printing: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪntɪŋ/.