TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prioritize

UK/pɹaɪˈɒɹ.ə.taɪz/ US/pɹaɪˈoɹ.ə.taɪz/ giọng máy của trình duyệt

prioritize nghĩa là dành ưu tiên.

Nghĩa của prioritize

Động từ

  1. Dành ưu tiên.
    • If elected, we will prioritize administrative reformNếu được bầu, chúng tôi sẽ ưu tiên cải cách hành chính
    • It is advisable to prioritize the old and the disabledNên ưu tiên cho người già và người tàn tật

Dạng từ của prioritize

Ngôi thứ ba số ítprioritizes
Hiện tại phân từ (-ing)prioritizing
Quá khứ phân từprioritized
Quá khứprioritized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prioritize

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prioritize nghĩa là gì?

prioritize (động từ) nghĩa là dành ưu tiên.

prioritize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prioritize: giọng Anh (UK) /pɹaɪˈɒɹ.ə.taɪz/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪˈoɹ.ə.taɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.