prioritize
UK/pɹaɪˈɒɹ.ə.taɪz/
US/pɹaɪˈoɹ.ə.taɪz/
giọng máy của trình duyệt
prioritize nghĩa là dành ưu tiên.
Nghĩa của prioritize
Động từ
- Dành ưu tiên.
- If elected, we will prioritize administrative reformNếu được bầu, chúng tôi sẽ ưu tiên cải cách hành chính
- It is advisable to prioritize the old and the disabledNên ưu tiên cho người già và người tàn tật
Dạng từ của prioritize
| Ngôi thứ ba số ít | prioritizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prioritizing |
| Quá khứ phân từ | prioritized |
| Quá khứ | prioritized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prioritize
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prioritize nghĩa là gì?
prioritize (động từ) nghĩa là dành ưu tiên.
prioritize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prioritize: giọng Anh (UK) /pɹaɪˈɒɹ.ə.taɪz/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪˈoɹ.ə.taɪz/.