priority
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹaɪˈɒɹɪti/
US/pɹaɪˈoɹəti/
giọng máy của trình duyệt
priority nghĩa là quyền được trước, sự ưu tiên.
Nghĩa của priority
Danh từ
- Quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết.
- priority is given to developing heavy industryưu tiên phát triển công nghiệp nặng
- a first (top) priorityđiều được xét trước mọi điều khác
Dạng từ của priority
| Số nhiều | priorities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priority
Đồng nghĩa
Họ từ của priority
Câu hỏi thường gặp
priority nghĩa là gì?
priority (danh từ) nghĩa là quyền được trước, sự ưu tiên.
priority phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của priority: giọng Anh (UK) /pɹaɪˈɒɹɪti/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪˈoɹəti/.