TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

priority

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹaɪˈɒɹɪti/ US/pɹaɪˈoɹəti/ giọng máy của trình duyệt

priority nghĩa là quyền được trước, sự ưu tiên.

Nghĩa của priority

Danh từ

  1. Quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết.
    • priority is given to developing heavy industryưu tiên phát triển công nghiệp nặng
    • a first (top) priorityđiều được xét trước mọi điều khác

Dạng từ của priority

Số nhiềupriorities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priority

Đồng nghĩa

Họ từ của priority

Câu hỏi thường gặp

priority nghĩa là gì?

priority (danh từ) nghĩa là quyền được trước, sự ưu tiên.

priority phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priority: giọng Anh (UK) /pɹaɪˈɒɹɪti/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪˈoɹəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.