prismy
giọng máy của trình duyệt
prismy nghĩa là có lăng trụ, có lăng kính.
Nghĩa của prismy
Tính từ
- Có lăng trụ.
- Có lăng kính.
Câu hỏi thường gặp
prismy nghĩa là gì?
prismy (tính từ) nghĩa là có lăng trụ, có lăng kính.
prismy nghĩa là có lăng trụ, có lăng kính.
prismy (tính từ) nghĩa là có lăng trụ, có lăng kính.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.