TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prismy

giọng máy của trình duyệt

prismy nghĩa là có lăng trụ, có lăng kính.

Nghĩa của prismy

Tính từ

  1. Có lăng trụ.
  2. Có lăng kính.

Câu hỏi thường gặp

prismy nghĩa là gì?

prismy (tính từ) nghĩa là có lăng trụ, có lăng kính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.