TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prison

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɪzn̩/ US/ˈpɹɪzn̩/ giọng máy của trình duyệt

prison nghĩa là nhà tù, nhà lao, bỏ tù, bỏ ngục.

Nghĩa của prison

Danh từ

  1. Nhà tù, nhà lao, nhà giam.
    • to send someone to prison; to put (throw) someone in prisonbỏ ai vào tù
    • to be in prisonbị bắt giam

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Bỏ tù, bỏ ngục, giam cầm.

Dạng từ của prison

Số nhiềuprisons
Ngôi thứ ba số ítprisons
Hiện tại phân từ (-ing)prisoning
Quá khứ phân từprisoned
Quá khứprisoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prison

Đồng nghĩa

Họ từ của prison

Cụm từ, thành ngữ với prison

  • prison guard — Cai ngục.

Câu ví dụ với prison

  • He was thrown in prison for robbery. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm.
  • They could face a ten-year prison term. Tụi nó có thể đối mặt với mức án 10 năm tù.
  • How long were you in prison? Ngươi đã ở trong tù bao lâu?
  • He was released from prison immediately after the war. Nó được thả ra khỏi tù ngay sau chiến tranh.
  • Tom has spent half of his life in prison. Tom đã dành một nửa đời của mình trong tù.
  • The Earth is a prison. Trái Đất là một nhà tù.
  • The judge sentenced Tom to three months in prison. Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam.
  • I met him in prison. Tôi đã gặp anh ấy trong tù.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prison nghĩa là gì?

prison (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhà tù, nhà lao, bỏ tù, bỏ ngục.

prison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prison: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪzn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪzn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.