prissy
UK/ˈpɹɪsi/
US/ˈpɹɪsi/
giọng máy của trình duyệt
prissy nghĩa là khó tính.
Nghĩa của prissy
Tính từ
- Khó tính.
Dạng từ của prissy
| So sánh hơn | prissier |
| So sánh nhất | prissiest |
| Số nhiều | prissies |
Họ từ của prissy
Câu hỏi thường gặp
prissy nghĩa là gì?
prissy (tính từ) nghĩa là khó tính.
prissy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prissy: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪsi/.