TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pristine

US/ˈprɪˌstin/ giọng máy của trình duyệt

pristine nghĩa là ban sơ, xưa.

Nghĩa của pristine

Tính từ

  1. Ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa.

Dạng từ của pristine

So sánh hơnmore pristine
So sánh nhấtmost pristine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pristine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pristine

Câu hỏi thường gặp

pristine nghĩa là gì?

pristine (tính từ) nghĩa là ban sơ, xưa.

pristine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pristine: giọng Mỹ (US) /ˈprɪˌstin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.