TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prithee

UK/ˈpɹɪði/ US/ˈpɹɪði/ giọng máy của trình duyệt

prithee nghĩa là làm ơn, mong anh vui lòng.

Nghĩa của prithee

Thán từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Làm ơn, mong anh vui lòng, mong chị vui lòng.
    • tell me pritheexin anh làm ơn nói cho tôi hay

Câu hỏi thường gặp

prithee nghĩa là gì?

prithee (thán từ) nghĩa là làm ơn, mong anh vui lòng.

prithee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prithee: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪði/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪði/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.